Danh từN3
出
でde
tốt nghiệp
EN: coming out; going out; outflow
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 大学出の会社員。
Nhân viên văn phòng tốt nghiệp đại học.
- 彼は良家の出である。
Anh ấy xuất thân từ gia đình danh giá.
Mẫu câu có từ này
- 〜ほうがいいです— Nên ~ (lời khuyên)
よるはひとりで出かけないほうがいいです。Buổi tối không nên ra ngoài một mình.
- 〜と、〜— Hễ ~ là ~ (quy luật)
このボタンをおすと、きっぷが出ます。Hễ bấm nút này là vé chạy ra.
- 〜わけがない— Không đời nào ~, không thể nào ~
あのけちな人がお金を出すわけがない。Người keo kiệt đó không đời nào bỏ tiền ra.
Thử ngay
出 nghĩa là gì?
