Danh từN3
中
ちゅうchuu
bên trong
EN: medium (size); average (grade, level, etc.); middle
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 中に入れて。
Cho tôi vào trong với.
- 彼は食事中だ。
Anh ấy đang trong giờ ăn.
Mẫu câu có từ này
- 〜(ら)れます— Bị/được ~
でんしゃの中でさいふをとられました。Tôi bị lấy mất ví trên tàu.
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この車はちゅうこのわりにきれいです。Chiếc xe này tuy là đồ cũ mà vẫn đẹp.
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
しょくじのさいちゅうにじしんがありました。Đang ăn thì có động đất.
Thử ngay
中 nghĩa là gì?
