Động từN3
相当
そうとうsoutou
tương đương
EN: corresponding to (in meaning, function, etc.); being equivalent to
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は相当な人物かね。
Cô ấy có phải là nhân vật tầm cỡ không?
- 彼の収入は相当なものだ。
Thu nhập của anh ấy là một con số đáng kể.
Thử ngay
相当 nghĩa là gì?
