Tính từ đuôi なN3
そっくり
sokkuri
giống hệt
EN: all; altogether; entirely
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は父そっくりだ。
Anh ấy giống hệt bố.
- 父親にそっくりだ。
Giống hệt bố đẻ.
Thử ngay
そっくり nghĩa là gì?
sokkuri
giống hệt
EN: all; altogether; entirely
Anh ấy giống hệt bố.
Giống hệt bố đẻ.
そっくり nghĩa là gì?