Danh từN3
全員
ぜんいんzenin
toàn viên
EN: all members; all hands; everyone
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 全員出席です。
Tất cả mọi người đều có mặt.
- 全員で十五名です。
Tổng cộng có mười lăm người.
Thử ngay
全員 nghĩa là gì?
ぜんいんzenin
toàn viên
EN: all members; all hands; everyone
Tất cả mọi người đều có mặt.
Tổng cộng có mười lăm người.
全員 nghĩa là gì?