Động từN3
欠く
かくkaku
thiếu
EN: to chip; to nick; to break
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 水は生きるうえで欠くべからざるものだ。
Nước là thứ không thể thiếu trong cuộc sống.
- 言語は人間社会にとって欠くことのできない道具である。
Ngôn ngữ là công cụ không thể thiếu đối với xã hội loài người.
Thử ngay
欠く nghĩa là gì?
