Kaku Coach
Trạng từN3

極ごく

ごくgoku

cực kỳ

EN: quite; very

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしの好このみはごく当たり前さ。

    Sở thích của tôi rất bình thường.

  • 今いま、ごく小ちいさなペットが流行はやっている。

    Bây giờ thú cưng cực kỳ nhỏ đang rất thịnh hành.

Thử ngay

極 nghĩa là gì?