Danh từN3
語句
ごくgoku
ngữ cú
EN: words and phrases; words
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その作家の文体は挿入語句が多い。
Văn phong của nhà văn đó có nhiều ngữ cú chèn vào.
- 法律文書では難しい言葉や語句がよく使用される。
Trong văn bản pháp luật thường hay sử dụng các từ ngữ và ngữ cú khó.
Thử ngay
語句 nghĩa là gì?
