Trạng từN3
こんなに
konnani
Như thế này
EN: so; like this; in this way
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 何でこんなに早く来たの?
Tạo sao lại đến sớm như thế này?
- なぜこんなに早く来たの?
Tại sao lại đến sớm như thế này?
Mẫu câu có từ này
- 〜はずがありません— Không thể nào ~
こんなにやすいステーキがおいしいはずがありません。Bít tết rẻ thế này không thể nào ngon được.
- 〜にきまっている— Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)
こんなにくもっていたら雨がふるにきまっている。Trời âm u thế này thì chắc chắn sẽ mưa.
Thử ngay
こんなに nghĩa là gì?
