Kaku Coach
Trạng từN3

ざっと

zatto

qua loa, đại khái

EN: roughly; approximately; round about

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼のかれ本ほんにざっと目を通めをとおした。

    Tôi đã đọc lướt qua cuốn sách của anh ấy.

  • その書しょ類るいをざっと見みて下ください。

    Hãy xem qua tập tài liệu đó.

Thử ngay

ざっと nghĩa là gì?