Kaku Coach
Tính từ đuôi いN3

濃こい

こいkoi

đậm

EN: deep (colour); dark

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 血ちは水みずより濃こい。

    Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

  • 今日は特とくに霧きりが濃こい。

    Hôm nay sương mù đặc biệt dày đặc.

Thử ngay

濃い nghĩa là gì?