Danh từN3
可
かka
được phép
EN: acceptable; satisfactory; allowed
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 学生に限り入場可。
Chỉ học sinh mới được vào.
- 数学は何とか可を取った。
Môn toán cũng tạm đủ điểm đỗ.
Thử ngay
可 nghĩa là gì?
かka
được phép
EN: acceptable; satisfactory; allowed
Chỉ học sinh mới được vào.
Môn toán cũng tạm đủ điểm đỗ.
可 nghĩa là gì?