Danh từN3
数
かずkazu
số lượng
EN: number; amount
Tình huống · Nhờ giúp và từ chối khéo
Ken nhờ Mai giúp nhập số liệu.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼等の数は多い。
Số lượng của họ rất đông.
- 観光客の数が増えた。
Số lượng khách du lịch đã tăng lên.
Thử ngay
数 nghĩa là gì?
