Kaku Coach
Danh từN3

目もく標ひょう

もくひょうmokuhyou

mục tiêu

EN: goal; target; aim

Ví dụ· 3 câu

  • 今年ことしのもくひょうを立たてました。

    Tôi đã đặt mục tiêu cho năm nay.

  • 法の目もく標ひょうは正せい義ぎである。

    Mục tiêu của pháp luật là công lý.

  • 彼かの女じょは目もく標ひょうを達たっ成せいした。

    Cô ấy đã đạt được mục tiêu.

Thử ngay

目標 nghĩa là gì?