Động từN3
増やす
ふやすfuyasu
làm tăng
EN: to increase; to add to; to augment
Ví dụ· 3 câu
- 木をふやしてください。
Hãy trồng thêm cây.
- 書物は人生の楽しみを増やす。
Sách vở làm tăng niềm vui trong cuộc sống.
- 体力を増やすように努めなさい。
Hãy cố gắng nâng cao thể lực.
Thử ngay
増やす nghĩa là gì?
ふやすfuyasu
làm tăng
EN: to increase; to add to; to augment
Hãy trồng thêm cây.
Sách vở làm tăng niềm vui trong cuộc sống.
Hãy cố gắng nâng cao thể lực.
増やす nghĩa là gì?