Động từN3
減らす
へらすherasu
làm giảm
EN: to abate; to decrease; to diminish
Ví dụ· 3 câu
- ごみをへらしましょう。
Hãy giảm rác thải.
- タバコをへらすことよりむしろタバコをやめるってのはどうですか。
Thay vì bớt hút thuốc, sao cậu không thử bỏ hẳn luôn nhỉ?
- 食品包装は腐敗を減らす。
Đóng gói thực phẩm giúp giảm thiểu tình trạng hư hỏng.
Thử ngay
減らす nghĩa là gì?
