Động từN3
汚染
おせんosen
ô nhiễm
EN: pollution; contamination
Ví dụ· 3 câu
- おせんはひどくなるいっぽうです。
Ô nhiễm ngày càng tệ hơn.
- 大気が汚染されつつある。
Bầu không khí đang dần bị ô nhiễm.
- コレラで地域を汚染する。
Làm ô nhiễm khu vực bằng bệnh tả.
Mẫu câu có từ này
- 〜いっぽうだ— Ngày càng ~ (theo một chiều hướng)
おせんはひどくなるいっぽうです。Ô nhiễm ngày càng tệ hơn.
Thử ngay
汚染 nghĩa là gì?
