Danh từN3
事件
じけんjiken
vụ việc
EN: event; affair; incident
Ví dụ· 3 câu
- きのう大きなじけんがありました。
Hôm qua có một vụ việc lớn.
- 次々に事件が起きた。
Các sự việc lần lượt xảy ra.
- 私はその事件を調べた。
Tôi đã điều tra vụ án đó.
Mẫu câu có từ này
- まさか〜とは— Không ngờ rằng lại ~
まさかそんなじけんがおきるとは。Không ngờ lại xảy ra vụ việc như thế.
Thử ngay
事件 nghĩa là gì?
