Kaku Coach
Danh từN3

犯はん人にん

はんにんhannin

thủ phạm

EN: offender; criminal; culprit

Ví dụ· 3 câu

  • あの人ひとがはんにんにちがいない。

    Người đó chắc chắn là thủ phạm.

  • 私わたしは犯はん人にんと疑うたがわれた。

    Tôi bị nghi ngờ là thủ phạm.

  • 犯はん人にんは国こく外がいに追つい放ほうされた。

    Thủ phạm đã bị trục xuất ra nước ngoài.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

犯人 nghĩa là gì?