Danh từN3
記事
きじkiji
bài báo
EN: article; news story; report
Ví dụ· 3 câu
- 新聞のきじを読みました。
Tôi đã đọc bài báo.
- 新聞から記事を切り抜いた。
Tôi cắt bài báo từ tờ báo ra.
- いつも記事を書いています。
Tôi luôn viết các bài báo.
Thử ngay
記事 nghĩa là gì?
きじkiji
bài báo
EN: article; news story; report
Tôi đã đọc bài báo.
Tôi cắt bài báo từ tờ báo ra.
Tôi luôn viết các bài báo.
記事 nghĩa là gì?