Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

健けん康こう

けんこうkenkou

sức khoẻ

EN: health

Ví dụ· 3 câu

  • 毎日まいにち歩あるくのはけんこうにいいです。

    Đi bộ mỗi ngày tốt cho sức khoẻ.

  • 彼かれは健けん康こうだ。

    Anh ấy khỏe mạnh.

  • 健けん康こうが第だい一いちだ。

    Sức khỏe là trên hết.

Thử ngay

健康 nghĩa là gì?