Động từN3
手術
しゅじゅつshujutsu
phẫu thuật
EN: surgery; operation; procedure
Ví dụ· 3 câu
- しゅじゅつはこわくないことはない。
Phẫu thuật không phải là không đáng sợ.
- 手術は待てない。
Không thể chờ phẫu thuật được.
- 手術が必要ですか。
Có cần phẫu thuật không?
Mẫu câu có từ này
- 〜ないことはない— Không phải là không ~ (khẳng định gián tiếp)
しゅじゅつはこわくないことはない。Phẫu thuật không phải là không đáng sợ.
Thử ngay
手術 nghĩa là gì?
