Kaku Coach
Danh từN3

体たい重じゅう

たいじゅうtaijuu

cân nặng

EN: (body) weight

Ví dụ· 3 câu

  • 先月せんげつよりたいじゅうがふえました。

    Cân nặng tăng so với tháng trước.

  • 体たい重じゅうが5キロ増えふえた。

    Cân nặng đã tăng 5 ký.

  • 彼かれは体たい重じゅうが200ポンドある。

    Anh ấy nặng 200 pô-nơ.

Thử ngay

体重 nghĩa là gì?