Kaku Coach
Danh từN3

栄えい養よう

えいようeiyou

dinh dưỡng

EN: nutrition; nourishment

Ví dụ· 3 câu

  • えいようのあるものを食たべましょう。

    Hãy ăn đồ bổ dưỡng.

  • 栄えい養ようのある朝ちょう食しょくをとった。

    Tôi đã ăn bữa sáng có dinh dưỡng.

  • 牛ぎゅう乳にゅうは栄えい養ようのある食しょく品ひんである。

    Sữa là thực phẩm có dinh dưỡng.

Thử ngay

栄養 nghĩa là gì?