Danh từN3
座席
ざせきzaseki
ghế ngồi(trên xe)
EN: seat (esp. in public places or places with assigned seating); seating
Ví dụ· 3 câu
- ざせきにすわってください。
Hãy ngồi vào ghế.
- 座席へ戻ろう。
Hãy quay lại chỗ ngồi thôi.
- 座席が倒れません。
Ghế ngồi không ngả ra được.
Mẫu câu có từ này
- 〜たとたん(に)— Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~
ざせきにすわったとたんねてしまいました。Vừa ngồi xuống ghế là tôi ngủ thiếp đi.
Thử ngay
座席 nghĩa là gì?
