Động từN3
通訳
つうやくtsuuyaku
phiên dịch(nói)
EN: interpretation (i.e. oral translation)
Ví dụ· 3 câu
- かいぎでつうやくをしました。
Tôi phiên dịch trong cuộc họp.
- 彼女は通訳として雇われた。
Cô ấy được thuê làm phiên dịch viên.
- 彼は彼女を通訳として雇った。
Anh ấy đã thuê cô ấy làm phiên dịch.
Mẫu câu có từ này
- 〜というわけだ— Tức là ~ (kết luận tổng kết lại)
かれはつうやくだから英語ができるというわけだ。Anh ấy là phiên dịch, tức là biết tiếng Anh.
Thử ngay
通訳 nghĩa là gì?
