Động từN3
表現
ひょうげんhyougen
cách diễn đạt
EN: expression; representation; description
Ví dụ· 3 câu
- 日本語のひょうげんはむずかしいです。
Cách diễn đạt tiếng Nhật khó.
- 何てあいまいな表現だ。
Đúng là một biểu hiện mơ hồ.
- 思想は言葉で表現される。
Tư tưởng được biểu hiện bằng ngôn từ.
Thử ngay
表現 nghĩa là gì?
