Kaku Coach
Động từN3

集しゅう中ちゅう

しゅうちゅうshuuchuu

tập trung

EN: concentration (on a task); focusing one's attention

Ví dụ· 3 câu

  • しゅうちゅうして勉強べんきょうします。

    Tôi tập trung học bài.

  • 彼かれは勉べん強きょうに集しゅう中ちゅうした。

    Anh ấy đã tập trung vào việc học.

  • 私わたしは読書に集しゅう中ちゅうしていた。

    Tôi đã tập trung vào việc đọc sách.

Thử ngay

集中 nghĩa là gì?