Kaku Coach
Danh từN3

教きょう科か書しょ

きょうかしょkyoukasho

sách giáo khoa

EN: textbook; coursebook; schoolbook

Tình huống · Mượn đồ trong lớp

Trong lớp, hai bạn mượn đồ của nhau.

Ví dụ· 3 câu

  • きょうかしょをわすれました。

    Tôi quên sách giáo khoa.

  • この教きょう科か書しょはよい。

    Cuốn sách giáo khoa này tốt.

  • これはよい教きょう科か書しょだ。

    Đây là một cuốn sách giáo khoa tốt.

Thử ngay

教科書 nghĩa là gì?