Động từN3
暗記
あんきanki
học thuộc lòng
EN: memorization; memorisation; learning by heart
Ví dụ· 3 câu
- 漢字をあんきします。
Tôi học thuộc chữ Hán.
- 私はその単語を暗記中だ。
Tôi đang học thuộc từ vựng đó.
- その数を暗記しましたか。
Bạn đã học thuộc con số đó chưa?
Thử ngay
暗記 nghĩa là gì?
あんきanki
học thuộc lòng
EN: memorization; memorisation; learning by heart
Tôi học thuộc chữ Hán.
Tôi đang học thuộc từ vựng đó.
Bạn đã học thuộc con số đó chưa?
暗記 nghĩa là gì?