Động từN3
欠席
けっせきkesseki
vắng mặt
EN: absence; non-attendance
Ví dụ· 3 câu
- かぜで学校をけっせきしました。
Tôi bị cảm nên nghỉ học.
- 会を欠席した。
Đã vắng mặt trong buổi họp.
- 私は会を欠席した。
Tôi đã vắng mặt trong buổi họp.
Thử ngay
欠席 nghĩa là gì?
けっせきkesseki
vắng mặt
EN: absence; non-attendance
Tôi bị cảm nên nghỉ học.
Đã vắng mặt trong buổi họp.
Tôi đã vắng mặt trong buổi họp.
欠席 nghĩa là gì?