Kaku Coach
Động từN3

利り益えき

りえきrieki

lợi nhuận

EN: profit; gains

Ví dụ· 2 câu

  • 今年ことしはりえきがふえました。

    Năm nay lợi nhuận tăng.

  • 2011年ねんの最初さいしょの月つきの利り益えきも100万まん円えんを越えこえました。

    Lợi nhuận của tháng đầu tiên năm 2011 cũng vượt quá 1 triệu yên.

Thử ngay

利益 nghĩa là gì?