Kaku Coach
Động từN3

辞やめる

やめるyameru

nghỉ việc

EN: to resign; to retire; to quit

Tình huống · Hàng xóm ồn ào

Ken lên phòng trên nói chuyện với hàng xóm về tiếng ồn.

Ví dụ· 3 câu

  • けっきょく会社かいしゃをやめました。

    Rốt cuộc tôi đã nghỉ việc ở công ty.

  • 彼かれはやめるほか仕し方かたがない。

    Anh ấy không còn cách nào khác ngoài từ bỏ.

  • 本ほん気きで会かい社しゃ辞やめること考えかんがえてるの?

    Cậu thực sự đang nghĩ chuyện nghỉ việc ở công ty à?

Thử ngay

辞める nghĩa là gì?