Động từN3
失業
しつぎょうshitsugyou
thất nghiệp
EN: unemployment
Ví dụ· 3 câu
- 工場がしまってしつぎょうしました。
Nhà máy đóng cửa nên tôi thất nghiệp.
- 彼は失業した。
Anh ấy đã thất nghiệp.
- 私は失業中だ。
Tôi đang thất nghiệp.
Thử ngay
失業 nghĩa là gì?
しつぎょうshitsugyou
thất nghiệp
EN: unemployment
Nhà máy đóng cửa nên tôi thất nghiệp.
Anh ấy đã thất nghiệp.
Tôi đang thất nghiệp.
失業 nghĩa là gì?