Động từN3
通勤
つうきんtsuukin
đi làm(hằng ngày)
EN: commuting to work
Ví dụ· 3 câu
- 電車でつうきんしています。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
- 私は1時間通勤する。
Tôi mất một tiếng để đi làm.
- 彼はバスで通勤している。
Anh ấy đi làm bằng xe buýt.
Thử ngay
通勤 nghĩa là gì?
つうきんtsuukin
đi làm(hằng ngày)
EN: commuting to work
Tôi đi làm bằng tàu điện.
Tôi mất một tiếng để đi làm.
Anh ấy đi làm bằng xe buýt.
通勤 nghĩa là gì?