Danh từN3
給料
きゅうりょうkyuuryou
tiền lương
EN: salary; wages; pay
Ví dụ· 3 câu
- きゅうりょうが上がりました。
Lương đã tăng.
- 彼の給料はいい。
Lương của anh ấy tốt.
- 私の給料は週給です。
Lương của tôi là lương tuần.
Mẫu câu có từ này
- 〜にくらべて— So với ~
きょねんにくらべてきゅうりょうが上がりました。So với năm ngoái lương đã tăng.
Thử ngay
給料 nghĩa là gì?
