Kaku Coach
Động từN3

発はっ表ぴょう

はっぴょうhappyou

thuyết trình, công bố

EN: announcement; publication; presenting

Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm

Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.

Ví dụ· 3 câu

  • あしたクラスではっぴょうします。

    Ngày mai tôi thuyết trình trước lớp.

  • 2人は婚こん約やくを発はっ表ぴょうした。

    Hai người đã công bố đính hôn.

  • その作さっ家かは来らい月げつ新しん作さくを発はっ表ぴょうする。

    Tác giả đó sẽ phát hành tác phẩm mới vào tháng sau.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

発表 nghĩa là gì?