Kaku Coach
Động từN3

稼かせぐ

かせぐkasegu

kiếm tiền

EN: to earn (income); to make (money)

Ví dụ· 3 câu

  • アルバイトでお金かねをかせぎます。

    Tôi kiếm tiền bằng việc làm thêm.

  • 彼かれは日ひに300ドルもかせぐ。

    Anh ấy kiếm tới 300 đô la mỗi ngày.

  • 彼かの女じょは夫おっとの半はん分ぶんのお金かねをかせぐ。

    Cô ấy kiếm được một nửa số tiền của chồng.

Thử ngay

稼ぐ nghĩa là gì?