Tính từ đuôi なN3
必死
ひっしhisshi
liều mạng, hết sức
EN: frantic; frenetic; desperate
Ví dụ· 3 câu
- 駅までひっしに走りました。
Tôi chạy thục mạng tới nhà ga.
- 彼は必死に逃げた。
Anh ấy đã trốn chạy trong tuyệt vọng.
- 私は必死になって逃げた。
Tôi đã cố gắng hết sức để trốn chạy.
Thử ngay
必死 nghĩa là gì?
