Tính từ đuôi なN3
不思議
ふしぎfushigi
kỳ lạ, khó hiểu
EN: wonderful; marvelous; strange
Ví dụ· 3 câu
- ふしぎなゆめを見ました。
Tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
- 私は不思議な夢を見た。
Tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ.
- 何と不思議なやつだろう。
Đúng là một kẻ kỳ lạ làm sao.
Thử ngay
不思議 nghĩa là gì?
ふしぎfushigi
kỳ lạ, khó hiểu
EN: wonderful; marvelous; strange
Tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
Tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ.
Đúng là một kẻ kỳ lạ làm sao.
不思議 nghĩa là gì?