Động từN3
感動
かんどうkandou
cảm động
EN: being deeply moved emotionally; excitement; passion
Ví dụ· 3 câu
- この映画にかんどうしました。
Tôi cảm động vì bộ phim này.
- とても感動したわ。
Tôi đã rất cảm động đấy.
- 映画を見て感動した。
Tôi xem phim xong thì cảm động.
Thử ngay
感動 nghĩa là gì?
かんどうkandou
cảm động
EN: being deeply moved emotionally; excitement; passion
Tôi cảm động vì bộ phim này.
Tôi đã rất cảm động đấy.
Tôi xem phim xong thì cảm động.
感動 nghĩa là gì?