Kaku Coach
Tính từ đuôi いN3

賢かしこい

かしこいkashikoi

thông minh

EN: wise; clever; smart

Ví dụ· 3 câu

  • この犬いぬはかしこいです。

    Con chó này thông minh.

  • 彼かれは若わかいが賢かしこい。

    Cậu ấy còn trẻ nhưng thông minh.

  • 彼かれは賢かしこいがずるい。

    Cậu ấy thông minh nhưng ranh mãnh.

Thử ngay

賢い nghĩa là gì?