Kaku Coach
Tính từ đuôi いN3

大人おとなしい

おとなしいotonashii

trầm tính, ngoan

EN: gentle; quiet; mild

Ví dụ· 3 câu

  • うちのねこはおとなしいです。

    Con mèo nhà tôi rất ngoan.

  • 彼かれは性せい格かくがおとなしい。

    Anh ấy có tính cách rất hiền lành.

  • 彼かの女じょはおとなしい性せい質しつだ。

    Cô ấy có bản tính dịu dàng.

Thử ngay

大人しい nghĩa là gì?