Kaku Coach
Động từN3

慌あわてる

あわてるawateru

cuống cuồng

EN: to become confused (disconcerted, disorganized, disorganised); to be flustered; to panic

Ví dụ· 3 câu

  • あわてて家いえを出でました。

    Tôi cuống cuồng ra khỏi nhà.

  • そんなにあわてることはないよ。時じ間かんはたっぷりあるんだから。

    Không việc gì phải hoảng hốt thế đâu. Vẫn còn rất nhiều thời gian mà.

  • 慌あわてることは無む駄だを作つくる。

    Vội vã sinh ra lãng phí.

Thử ngay

慌てる nghĩa là gì?