Tính từ đuôi いN3
恐ろしい
おそろしいosoroshii
khủng khiếp
EN: terrible; dreadful; terrifying
Ví dụ· 3 câu
- おそろしいゆめを見ました。
Tôi đã gặp một giấc mơ khủng khiếp.
- ああ、何て恐ろしい。
Ồ, thật là đáng sợ.
- 私は恐ろしい夢を見た。
Tôi đã có một giấc mơ đáng sợ.
Thử ngay
恐ろしい nghĩa là gì?
おそろしいosoroshii
khủng khiếp
EN: terrible; dreadful; terrifying
Tôi đã gặp một giấc mơ khủng khiếp.
Ồ, thật là đáng sợ.
Tôi đã có một giấc mơ đáng sợ.
恐ろしい nghĩa là gì?