Động từN3
いらいら
iraira
bực bội, sốt ruột
EN: to get irritated; to get annoyed; to be on the edge
Ví dụ
- 電車がおくれていらいらしました。
Tàu trễ nên tôi bực bội.
Thử ngay
いらいら nghĩa là gì?
iraira
bực bội, sốt ruột
EN: to get irritated; to get annoyed; to be on the edge
Tàu trễ nên tôi bực bội.
いらいら nghĩa là gì?