Danh từN3
文句
もんくmonku
lời phàn nàn
EN: complaint; grumbling; objection
Ví dụ· 3 câu
- 母はいつももんくを言います。
Mẹ tôi lúc nào cũng phàn nàn.
- 文句を言うな。
Đừng có phàn nàn nữa.
- 君の文句にはうんざりだ。
Tôi phát ngán với những lời phàn nàn của cậu rồi.
Mẫu câu có từ này
- 〜からといって、〜ない— Không phải vì ~ mà ~
もんくを言ったからといって何もかわりません。Không phải cứ phàn nàn là mọi thứ thay đổi.
Thử ngay
文句 nghĩa là gì?
