Tính từ đuôi なN3
不満
ふまんfuman
bất mãn
EN: dissatisfaction; discontent; displeasure
Ví dụ· 3 câu
- しごとにふまんがあります。
Tôi bất mãn với công việc.
- 私は不満です。
Tôi cảm thấy bất mãn.
- 私には不満はない。
Tôi không có sự bất mãn nào.
Thử ngay
不満 nghĩa là gì?
ふまんfuman
bất mãn
EN: dissatisfaction; discontent; displeasure
Tôi bất mãn với công việc.
Tôi cảm thấy bất mãn.
Tôi không có sự bất mãn nào.
不満 nghĩa là gì?