Kaku Coach
Động từN3

後こう悔かい

こうかいkoukai

hối hận

EN: regret; repentance; remorse

Ví dụ· 3 câu

  • あのときのことばをこうかいしています。

    Tôi hối hận vì lời nói lúc đó.

  • 今いまに後こう悔かいするぞ。

    Rồi cậu sẽ hối hận đấy.

  • 後こう悔かい先さきに立たたず。

    Hối hận thì quá muộn.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

後悔 nghĩa là gì?