Danh từN3
手伝い
てつだいtetsudai
sự giúp đỡ
EN: helper; assistant
Ví dụ· 3 câu
- 母のてつだいをしました。
Tôi đã giúp mẹ.
- 彼女は昼食の手伝いをした。
Cô ấy đã giúp chuẩn bị bữa trưa.
- 彼は父の手伝いをしなかった。
Cậu ấy đã không giúp bố.
Thử ngay
手伝い nghĩa là gì?
てつだいtetsudai
sự giúp đỡ
EN: helper; assistant
Tôi đã giúp mẹ.
Cô ấy đã giúp chuẩn bị bữa trưa.
Cậu ấy đã không giúp bố.
手伝い nghĩa là gì?