Kaku Coach
Danh từN3

手伝てつだい

てつだいtetsudai

sự giúp đỡ

EN: helper; assistant

Tình huống · Tự giới thiệu ngày đầu đi làm

Lan tự giới thiệu ngày đầu đi làm ở công ty.

Ví dụ· 3 câu

  • 母ははのてつだいをしました。

    Tôi đã giúp mẹ.

  • 彼かの女じょは昼ちゅう食しょくの手伝てつだいをした。

    Cô ấy đã giúp chuẩn bị bữa trưa.

  • 彼かれは父の手伝てつだいをしなかった。

    Cậu ấy đã không giúp bố.

Thử ngay

手伝い nghĩa là gì?